Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up an account

/sɛt ʌp ən əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

tạo một tài khoản mới để sử dụng cụm từ

“I need to set up an account for online banking.”Tôi cần tạo một tài khoản cho ngân hàng trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...