set up an account
Nghĩa thường dùng
“I need to set up an account for online banking.”Tôi cần tạo một tài khoản cho ngân hàng trực tuyến.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to set up an account for online banking.”Tôi cần tạo một tài khoản cho ngân hàng trực tuyến.
Đang tải...