Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up barriers

/sɛt ʌp ˈbæriərz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những rào cản hoặc giới hạn động từ

“They set up barriers to protect the site.”Họ đã tạo ra rào cản để bảo vệ khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...