Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up camp

Nghĩa thường dùng

thiết lập một nơi ở tạm thời. cụm từ

“They set up camp near the river.”Họ đã dựng trại gần con sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...