Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up equipment

/sɛt ʌp ɪˈkwɪp.mənt/

Nghĩa thường dùng

thiết lập thiết bị cụm từ

“We need to set up equipment for the event.”Chúng ta cần thiết lập thiết bị cho sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...