Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up for

/sɛt ʌp fɔr/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cái gì đó cho một mục đích cụ thể động từ

“We need to set up for the event tomorrow.”Chúng ta cần chuẩn bị cho sự kiện ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...