Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up home

Nghĩa thường dùng

ra ở riêng, lập gia đình riêng cụm từ

“We live with my mum now, but we’ll set up home on our own soon.”Hiện giờ chúng tôi sống với mẹ tôi, nhưng sắp tới sẽ ra ở riêng. (Lưu ý: = bắt đầu sống tự lập trong nhà riêng)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...