Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up shop

/sɛt ʌp ʃɑp/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một doanh nghiệp hoặc hoạt động động từ

“They set up shop in a busy area.”Họ đã mở cửa hàng ở một khu vực đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...