set up with
/sɛt ʌp wɪð/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp một cuộc gặp hoặc kết nối giữa mọi người
cụm từ
“They set me up with a friend of theirs.”Họ đã sắp xếp cho tôi gặp một người bạn của họ.