Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up with

/sɛt ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp một cuộc gặp hoặc kết nối giữa mọi người cụm từ

“They set me up with a friend of theirs.”Họ đã sắp xếp cho tôi gặp một người bạn của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...