Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set within

/sɛt wɪˈðɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết lập cái gì đó bên trong một giới hạn nhất định cụm từ

“The project is set within a budget of $10,000.”Dự án được thiết lập trong ngân sách 10.000 đô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...