set your heart on
Nghĩa thường dùng
khao khát điều gì đó rất nhiều.
cụm từ
“She has set her heart on studying abroad.”Cô ấy khao khát được du học.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has set her heart on studying abroad.”Cô ấy khao khát được du học.
Đang tải...