set your sights on
/sɛt jʊr saɪts ɑn/
Nghĩa thường dùng
nhắm vào một cái gì đó cụ thể
cụm từ
“She set her sights on becoming a doctor from a young age.”Cô ấy đã nhắm đến việc trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.