Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set your sights on

/sɛt jʊr saɪts ɑn/

Nghĩa thường dùng

nhắm vào một cái gì đó cụ thể cụm từ

“She set her sights on becoming a doctor from a young age.”Cô ấy đã nhắm đến việc trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...