Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set your sights on something

/sɛt jʊr saɪts ɑn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Nhắm đến một mục tiêu; tập trung vào một mục tiêu. cụm từ

“She set her sights on saving for a new house.”Cô ấy nhắm đến việc tiết kiệm cho một ngôi nhà mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...