Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set your teeth on edge

/set jɔːr tiːθ ɒn edʒ/

Nghĩa thường dùng

gây ra cảm giác khó chịu, bực bội, căng thẳng cực độ thành ngữ

“The constant criticism set his teeth on edge.”Những lời chỉ trích liên tục khiến anh ấy bực bội cực độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...