Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle a score

/ˈsɛtəl ə skɔr/

Nghĩa thường dùng

Trả thù hoặc giải quyết xung đột. cụm từ

“He wanted to settle the score after being wronged.”Anh ấy muốn trả thù sau khi bị đối xử không công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...