Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle around

/ˈsɛtəl əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

để định cư hoặc sắp xếp bản thân ở một nơi động từ

“They decided to settle around the lake for the summer.”Họ quyết định định cư quanh hồ trong mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...