settle differences
/ˈsɛtəl ˈdɪfərənsɪz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết sự bất đồng
cụm từ
“They worked hard to settle their differences peacefully.”Họ đã làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất đồng một cách hòa bình.