Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle down together

/ˈsɛtəl daʊn təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu sống một cuộc sống ổn định cùng nhau. động từ

“They decided to settle down together after years of dating.”Họ quyết định sống ổn định cùng nhau sau nhiều năm hẹn hò.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...