settle down together
/ˈsɛtəl daʊn təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu sống một cuộc sống ổn định cùng nhau.
động từ
“They decided to settle down together after years of dating.”Họ quyết định sống ổn định cùng nhau sau nhiều năm hẹn hò.