settle for less
/ˈsɛtl fɔːr lɛs/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận chất lượng hoặc tiêu chuẩn thấp hơn
cụm từ
“I refuse to settle for less than I deserve.”Tôi từ chối chấp nhận ít hơn những gì tôi xứng đáng.