Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle for less

/ˈsɛtl fɔːr lɛs/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận chất lượng hoặc tiêu chuẩn thấp hơn cụm từ

“I refuse to settle for less than I deserve.”Tôi từ chối chấp nhận ít hơn những gì tôi xứng đáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...