settle on a plan
/ˈsɛtəl ɑn ə plæn/
Nghĩa thường dùng
Đồng ý về một chiến lược hoặc kế hoạch cụ thể.
cụm từ
“After much discussion, they settled on a plan for the project.”Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đồng ý về một kế hoạch cho dự án.