Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle on a plan

/ˈsɛtəl ɑn ə plæn/

Nghĩa thường dùng

Đồng ý về một chiến lược hoặc kế hoạch cụ thể. cụm từ

“After much discussion, they settled on a plan for the project.”Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đồng ý về một kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...