Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle over

/ˈsɛtl ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

trở nên ổn định hoặc bình tĩnh ở một nơi động từ

“Calm settled over the room after the argument.”Sự bình tĩnh đã trở lại căn phòng sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...