settle over
/ˈsɛtl ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
trở nên ổn định hoặc bình tĩnh ở một nơi
động từ
“Calm settled over the room after the argument.”Sự bình tĩnh đã trở lại căn phòng sau cuộc cãi vã.