settle the matter
/ˈsɛtl ðə ˈmætər/
Nghĩa thường dùng
giải quyết một tranh chấp hoặc vấn đề
cụm từ
“They need to settle the matter as soon as possible.”Họ cần giải quyết vấn đề càng sớm càng tốt.