Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle the score

/ˈsɛt.əl ðə skɔːr/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một tranh chấp hoặc bất đồng cụm từ

“They agreed to settle the score once and for all.”Họ đồng ý giải quyết tranh chấp một lần cho tất cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...