Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle your differences

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất đồng (giữa hai bên) verb+pronoun

“I'm sure we can settle our differences without damaging our friendship.”Tôi chắc là chúng ta có thể giải quyết bất đồng mà không làm ảnh hưởng đến tình bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...