Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settlement patterns

/ˈsɛt.əl.mənt ˈpæt.ənz/

Nghĩa thường dùng

mô hình định cư danh từ

“Settlement patterns can reveal much about a region's history.”Mô hình định cư có thể tiết lộ nhiều điều về lịch sử của một khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...