Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle differences

/ˈsɛtəl ˈdɪfərənsɪz/

Đang hiển thị mục gốc settle differences cho “settling differences”.

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự bất đồng cụm từ

“They worked hard to settle their differences peacefully.”Họ đã làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất đồng một cách hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...