Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sevenfold

/'sevnfould/ phổ biến #35718

Nghĩa thường dùng

gấp bảy lần adjective|adverb

“The profits increased sevenfold this year.”Lợi nhuận tăng gấp bảy lần trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sevenfold

/'sevnfould/

tính từ & phó từ

  • gấp bảy lần
Định nghĩa tiếng Anh

r. seven times

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...