seventieth
/'sevn'tiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #36869
Nghĩa thường dùng
thứ bảy mươi
tính từ
“She celebrated her seventieth birthday with a big party.”Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ bảy mươi của mình với một bữa tiệc lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seventieth
/'sevn'tiiθ/
tính từ
- thứ bảy mươi
danh từ
- một phần bảy mươi
- người thứ bảy mươi; vật thứ bảy mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 70 in a countable series of things s. the ordinal number of seventy in counting order