Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severability

/ˌsev.ər.əˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tính tách rời (một điều khoản vô hiệu không ảnh hưởng cả hợp đồng) danh từ

“The severability clause protects the rest of the agreement.”Điều khoản tách rời bảo vệ phần còn lại của thỏa thuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tính tách rời (một điều khoản vô hiệu không ảnh hưởng cả hợp đồng)

ví dụ

The severability clause protects the rest of the agreement. — Điều khoản tách rời bảo vệ phần còn lại của thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...