Severance pay
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Severance pay
//
- (Econ) Bồi thường mất việc.+ Cũng gọi là trợ cấp mất việc ở Anh, một phương pháp hợp đồng cải thiện chi phí kinh tế của việc sa thải vĩnh viễn bằng việc bồi thường cho những người lao động bị mất việc.