Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severe weather

Nghĩa thường dùng

thời tiết khắc nghiệt cụm từ

“The trip was postponed due to severe weather conditions.”Chuyến đi bị hoãn do thời tiết khắc nghiệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...