severely criticized
/sɪˈvɪrli ˈkrɪtɪsaɪzd/
Nghĩa thường dùng
bị chỉ trích nghiêm trọng
cụm từ
“The policy was severely criticized by the media.”Chính sách đã bị chỉ trích nghiêm trọng bởi truyền thông.