Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severely punished

Nghĩa thường dùng

bị phạt nặng adv+verb

“That judge believes that all shoplifters should be severely punished.”Vị thẩm phán đó cho rằng tất cả những ai ăn cắp vặt đều nên bị phạt nặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...