sexton
/'sekstən/ phổ biến #29359
Biến thể từ
sextons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sexton
/'sekstən/
danh từ
- người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States poet (1928-1974) n. an officer of the church who is in charge of sacred objects