Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexton

/'sekstən/ phổ biến #29359
Biến thể từ sextons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sexton

/'sekstən/

danh từ

  • người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States poet (1928-1974) n. an officer of the church who is in charge of sacred objects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...