Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sextuple

/'sekstjupl/

Nghĩa thường dùng

gấp sáu lần tính từ

“The population of the city has sextupled in the last decade.”Dân số của thành phố đã gấp sáu lần trong thập kỷ qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sextuple

/'sekstjupl/

tính từ

  • gấp sáu lần

danh từ

  • số to gấp sáu

động từ

  • nhân sáu, tăng lên sáu lần
Định nghĩa tiếng Anh

s. having six units or components

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...