sextuple
/'sekstjupl/
Nghĩa thường dùng
gấp sáu lần
tính từ
“The population of the city has sextupled in the last decade.”Dân số của thành phố đã gấp sáu lần trong thập kỷ qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sextuple
/'sekstjupl/
tính từ
- gấp sáu lần
danh từ
- số to gấp sáu
động từ
- nhân sáu, tăng lên sáu lần
Định nghĩa tiếng Anh
s. having six units or components