shadily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shadily
//
* phó từ- tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm, có bóng mát
ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a shady manner.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a shady manner.
Đang tải...