shadowy
/'ʃædoui/
tính từ
- tối, có bóng tối; có bóng râm
- không thực, mờ ảo
- mờ mờ, không rõ rệt
Biến thể từ
shadowier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking in substance