shaggy
/'ʃægi/ Collins ★ phổ biến #14385
Nghĩa thường dùng
lông xù, rậm rạp
tính từ
“He has a shaggy beard.”Anh ấy có bộ râu xù xì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shaggy
/'ʃægi/
tính từ
- rậm lông, bờm xờm
- có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang
- có cành tua tủa
- đầu tóc râu ria bờm xờm (người)
- (thực vật học) có lông tơ dài
thành ngữ
- a shaggy dog story
- chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho buồn cười
Định nghĩa tiếng Anh
s used of hair; thick and poorly groomed s having a very rough nap or covered with hanging shags