Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shaggy

/'ʃægi/ Collins ★ phổ biến #14385

Nghĩa thường dùng

lông xù, rậm rạp tính từ

“He has a shaggy beard.”Anh ấy có bộ râu xù xì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shaggy

/'ʃægi/

tính từ

  • rậm lông, bờm xờm
  • có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang
  • có cành tua tủa
  • đầu tóc râu ria bờm xờm (người)
  • (thực vật học) có lông tơ dài

thành ngữ

  1. a shaggy dog story
    • chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho buồn cười
Định nghĩa tiếng Anh

s used of hair; thick and poorly groomed s having a very rough nap or covered with hanging shags

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...