Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake hands

/ʃeɪk hændz/

Nghĩa thường dùng

bắt tay cụm từ

“Two men are shaking hands.”Hai người đàn ông đang bắt tay nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...