shake off
/ʃeɪk ɔf/
Nghĩa thường dùng
thoát khỏi điều gì đó không mong muốn
động từ
“She tried to shake off her worries before the interview.”Cô ấy cố gắng thoát khỏi những lo lắng trước buổi phỏng vấn.