Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake off

/ʃeɪk ɔf/

Nghĩa thường dùng

thoát khỏi điều gì đó không mong muốn động từ

“She tried to shake off her worries before the interview.”Cô ấy cố gắng thoát khỏi những lo lắng trước buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...