shake things up
/ʃeɪk θɪŋz ʌp/
Nghĩa thường dùng
tạo ra sự thay đổi đáng kể cho một tình huống
cụm từ
“The new CEO plans to shake things up in the company.”Giám đốc điều hành mới dự định thay đổi đáng kể trong công ty.