Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake things up

/ʃeɪk θɪŋz ʌp/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự thay đổi đáng kể cho một tình huống cụm từ

“The new CEO plans to shake things up in the company.”Giám đốc điều hành mới dự định thay đổi đáng kể trong công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...