Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake up

/ʃeɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

cải tổ mạnh mẽ; làm xáo trộn cụm từ

“The merger shook up the entire company.”Vụ sáp nhập đã làm cả công ty xáo trộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...