Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake your head

Nghĩa thường dùng

lắc đầu (để biểu thị sự không đồng ý, từ chối hoặc không tin) cụm từ

“When I asked if he wanted more coffee, he shook his head.”Khi tôi hỏi anh ấy có muốn thêm cà phê không, anh ấy lắc đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...