shakiness
/'ʃekinis/ phổ biến #42255
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shakiness
/'ʃekinis/
danh từ
- sự run rẩy, sự lẩy bẩy
- tính không vững chãi, tính dễ lung lay, tính giao động
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being unstable and insecure