Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shakira

/ʃəˈkɪərə/

Nghĩa thường dùng

ca sĩ nổi tiếng danh từ riêng

“Shakira is known for her unique voice and dance moves.”Shakira nổi tiếng với giọng hát và điệu nhảy độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • ca sĩ nổi tiếng

ví dụ

Shakira is known for her unique voice and dance moves. — Shakira nổi tiếng với giọng hát và điệu nhảy độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...