shakira
/ʃəˈkɪərə/
Nghĩa thường dùng
ca sĩ nổi tiếng
danh từ riêng
“Shakira is known for her unique voice and dance moves.”Shakira nổi tiếng với giọng hát và điệu nhảy độc đáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- ca sĩ nổi tiếng
ví dụ
Shakira is known for her unique voice and dance moves. — Shakira nổi tiếng với giọng hát và điệu nhảy độc đáo.