Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shame on referees

Nghĩa thường dùng

xấu hổ cho các trọng tài (dùng để chỉ trích hoặc bày tỏ sự phẫn nộ đối với hành vi của trọng tài) cụm từ

“Shame on referees for ignoring that obvious foul.”Xấu hổ cho các trọng tài vì đã bỏ qua pha phạm lỗi rõ ràng đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xấu hổ cho các trọng tài (dùng để chỉ trích hoặc bày tỏ sự phẫn nộ đối với hành vi của trọng tài)
    • shame on referees for their biased decisions: xấu hổ cho các trọng tài vì những quyết định thiên vị của họ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...