shammer
/'ʃæmə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shammer
/'ʃæmə/
danh từ
- người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo
Định nghĩa tiếng Anh
n someone shirking their duty by feigning illness or incapacity n a person who makes deceitful pretenses