Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shammy

/'ʃæmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shammy

/'ʃæmi/

-leader)
/'ʃæmi,leðə/ (shammy-leather)
/'ʃæmi,leðə/

danh từ

  • da sơn dương, da cừu, da dê (da thuộc) ((cũng) chamois)
Định nghĩa tiếng Anh

n a soft suede leather formerly from the skin of the chamois antelope but now from sheepskin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...