Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape history

/ʃeɪp ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng hoặc xác định các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Leaders can shape history with their decisions.”Các nhà lãnh đạo có thể ảnh hưởng đến lịch sử bằng các quyết định của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...