shape history
/ʃeɪp ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng hoặc xác định các sự kiện trong quá khứ
cụm từ
“Leaders can shape history with their decisions.”Các nhà lãnh đạo có thể ảnh hưởng đến lịch sử bằng các quyết định của họ.