shape identity
/ʃeɪp aɪˈdɛntɪti/
Nghĩa thường dùng
hình thành hoặc ảnh hưởng đến cảm giác về bản thân của một cá nhân hoặc nhóm
cụm từ
“Family and culture shape identity from a young age.”Gia đình và văn hóa hình thành bản sắc từ khi còn nhỏ.