Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape identity

/ʃeɪp aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

hình thành hoặc ảnh hưởng đến cảm giác về bản thân của một cá nhân hoặc nhóm cụm từ

“Family and culture shape identity from a young age.”Gia đình và văn hóa hình thành bản sắc từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...