Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape ideological frameworks

Nghĩa thường dùng

định hình khuôn khổ tư tưởng cụm từ

“Persistent exposure to certain narratives can shape ideological frameworks within society.”Việc tiếp xúc liên tục với một số câu chuyện có thể định hình khuôn khổ tư tưởng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...